94 người đọc, 0 người trả lời bài viết

Cáp quang cống Phi kim loại 24FO giá ưu đãi

Thảo luận trong 'Rao Vặt Linh Tinh' bắt đầu bởi Tuấn Anh, 16/12/19.

  1. Tuấn Anh New Member

    Tham gia ngày:
    16/12/19
    Bài viết:
    1
    Đã được thích:
    0
    Cáp quang cống Phi kim loại 24FO giá ưu đãi

    Cáp quang luồn cống phi kim loại 24FO | 24 core
    1.Giới thiệu chung về cáp quang luồn cống

    Cáp quang luồn cống là loại cáp quang được sử dụng tương đối rộng rãi trên thị trường hiện nay và được sử dụng rất rộng rãi. Loại cáp sử dụng hầu hết là cáp Single-mode có thiết kế với công nghệ cao để đi dưới cống ngầm đúng như tên gọi của nó. Cáp quang luồn cống phi kim loại cấu tào hoàn toàn là chất liệu phi kim nhưng nhưng vẫn đảm bảo được độ bền, dẻo dai cũng như trong quá trình sử dụng. Cáp cống phi kim loại được áp dụng công nghệ ống đệm lỏng, dung lượng từ 6-288 sợi quang trên 1 sợi cáp. Cáp được sản xuất đáp ứng các tiêu chuẩn như: TCN 68 – 160 : 1996 IEC, ITU-T:G 652

    2.Đặc điểm của cáp luồn cống PKL 24FO
    – Sợi quang sử dụng trong cáp liên tục, không có mối hàn ghép, nối nên giảm thiểu tối đa suy hao trong khi sử dụng.
    – Các ống đệm lỏng được bện SZ quanh bộ phận chịu lực trung tâm, tránh những tác động ngoại lực lên sợi quang bên trong khi thi công và sử dụng.
    – Sợi cáp quang singlemode được di chuyển tự do trong ống đệm lỏng có chứa chất điền nhầy. Ống đệm lỏng bảo vệ cho sợi quang khỏi những tác động cơ học. Khoảng trống giữa bề mặt và sợi quang được phủ đầy bằng hợp chất đặc biệt chống sự thâm nhập của không khí và nước.
    3. Đặc tính vật lý và môi trường
    Các đặc tính vật lý, cơ học và môi trường của cáp kéo cống phi kim loại được kiểm tra theo bảng 2 tại bước sóng 1550nm.
    Bảng 2 – Đặc tính vật lý, cơ học và môi trường của cáp quang kéo luồn cống phi kim loại
    ĐẶC TÍNH
    PHƯƠNG PHÁP THỬ VÀ TIÊU CHUẨN
    Khả năng chịu nhiệt
    # Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-F1– Chu trình nhiệt : 23°C ® -30°C ® +60°C ® 23°C
    – Thời gian tại mỗi nhiệt độ : 24 giờ
    # Chỉ tiêu
    – Độ tăng suy hao: £ 0.1 dB/km
    Thử độ chẩy của hợp chất độn đầy
    # Phương pháp thử: IEC 60794-1-E14
    – Chiều dài mẫu thử: 0.3 m một đầu đã tuốt vỏ cáp xấp xỉ 80mm và treo ngược trong buồng thử
    – Thời gian thử : 24 giờ
    – Nhiệt độ thử : 60°C
    # Tiêu chuẩn
    – Chất độn đầy ở mẫu thử không bị chẩy rơi xuống
    – Các sợi quang ở ống lỏng vẫn giữ nguyên vị trí không bị rơi
    Khả năng chống thấm
    # Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-F5– Chiều dài mẫu: 3m
    – Chiều cao cột nước: 1m
    – Thời gian thử: 24 giờ
    # Tiêu chuẩn
    – Nước không bị thấm qua mẫu thử
    Khả năng chịu căng
    # Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-E1– Đường kính trục cuốn: 30D (D = đường kính cáp)
    – Tải thử liên tục : 85kg
    # Chỉ tiêu:
    – Độ căng của sợi: £ 0.6% Tải lớn nhất
    – Tăng suy hao: £ 0.1 dB tải liên tục
    Khả năng chịu ép
    # Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-E3– Lực thử: 1100 N/50 mm trong 10 phút
    – Số điểm thử: 1
    # Chỉ tiêu
    – Tăng suy hao: £ 0.10 dB
    – Cáp không bị vỡ vỏ, đứt sợi
    Khả năng chịu va đập
    # Phương pháp thử: IEC 60794-1–2E4– Độ cao của búa: 100 cm
    – Trọng lượng búa: 1 kg
    – Đầu búa có đường kính : 25 mm
    – Số lần thử tại một điểm: 1 lần
    – Số điểm thử: 10 điểm (cách nhau 10 cm dọc theo chiều dài cáp )
    # Chỉ tiêu
    – Độ tăng suy hao : £ 0.10 dB
    – Sợi quang không gẫy, vỏ cáp không bị hư hại
    Khả năng chịu uốn cong
    # Phương pháp thử: IEC 60794-1-2- E6– Đường kính trục uốn: 20D (D = đường kính cáp)
    – Góc uốn : ± 90°
    – Số chu kỳ : 25 chu kỳ
    # Chỉ tiêu
    – Độ tăng suy hao : £ 0.10 dB
    – Sợi quang không gẫy, vỏ cáp không bị hư hại
    Khả năng chịu xoắn
    # Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-E7– Chiều dài thử xoắn: 2m
    – Số chu kỳ: 10 chu kỳ
    – Góc xoắn: ± 180°
    # Chỉ tiêu sau khi hoàn thành phép thử
    – Độ tăng suy hao: £ 0.10 dB
    – Sợi quang không gẫy, vỏ cáp không bị hư hại
    2.2.Đặc tính cơ của cáp
    Bảng 3 – Đặc tính cơ của cáp quang luồn cống phi kim loại 24FO
    THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHỈ TIÊU
    Tải trọng cho phép lớn nhất khi lắp đặt £ 3.5kN
    Tải trọng cho phép lớn nhất khi làm việc £ 2.5kN
    Độ ẩm tương đối 1~100% không đọng sương
    Loại vỏ Nhựa HDPE màu đen chịu lực, chống tia tử ngoại và côn trùnggặm nhấm
    Khả năng chịu nén 2000N/10cm
    Hệ số dãn nở nhiệt < 8.2×10-6/oC
    Dải nhiệt độ làm việc -5 oC ~ 70 oC
    Bán kính uốn cong nhỏ nhất khi lắp đặt ≥ 20 lần đường kính ngoài của cáp
    Bán kính uốn cong nhỏ nhất sau khi lắp đặt ≥ 10 lần đường kính ngoài của cáp

    Hiện tại, Viễn Thông Xanh chuyên cung cấp cá sản phẩm cáp quang luồn cống chính hãng với các dung lượng khác nhau đến từ các thương hiệu như: Vinacap, M3, Telvina, Sacom, Postef,… với đầy đủ giấy tờ, chứng nhận theo yêu cầu. Nếu Quý vị có nhu cầu tìm hiểu thêm thông tin về sản phẩm, cách thứ đặt hàng, xin vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được tư vấn và hỗ trợ.
     

Chia sẻ trang này